Bài viết tổng hợp các hàm tài chính Excel nâng cao, cú pháp và cách sử dụng các hàm tài chính thông dụng nhất trong Excel. Bao gồm các hàm tài chính thường dùng đế tính hiệu quả/khả năng sinh lời của các dự án đầu tư như (NPV, IRR), các hàm tính giá trị hiện tại và giá trị tương lai của dòng tiền (PV, FV) và các hàm Excel nâng cao tính giá trị chiết khấu (DISC) và lãi suất (RATE).
HÀM
MÔ TẢ
Hàm DISC
Tính giá trị chiết khấu
Hàm FV
Tính giá trị dòng tiền trong tương lai
Hàm NPV
Tính giá trị hiện tại thuần của khoản đầu tư dựa trên dòng tiền và lãi suất chiết khấu
Hàm IRR
Tính tỷ suất sinh lời nội bộ của dòng tiền
Hàm PMT
Tính khoản tiền thanh toán định kỳ một năm
Hàm PV
Tính giá trị hiện tại
Hàm RATE
Tính lãi suất trên mỗi kỳ hạn
1. Hàm DISC: Hàm tài chính dùng để tính giá trị chiết khấu
Là một trong các hàm tài chính thông dụng nhất, tính toán giá trị tương lai của một khoản đầu tư dựa trên một mức lãi suất cố định. Bạn có thể sử dụng FV với các khoản thanh toán bằng nhau định kỳ, hoặc thanh toán một lần duy nhất. Cú pháp: FV(rate,nper,pmt,[pv],[type]) Rate: Lãi suất theo kỳ hạn. Nper: Tổng số kỳ hạn thanh toán trong một niên kim. Pmt: Khoản thanh toán cho mỗi kỳ; khoản này không đổi trong suốt vòng đời của niên kim. Thông thường, pmt có chứa tiền gốc và lãi, nhưng không chứa các khoản phí và thuế khác. Nếu pmt được bỏ qua, bạn phải đưa vào đối số pv. Pv (optional): Giá trị hiện tại, hoặc số tiền trả một lần hiện tại đáng giá ngang với một chuỗi các khoản thanh toán tương lai. Nếu bỏ qua đối số pv, thì nó được giả định là 0 (không) và bạn phải đưa vào đối số pmt. Type (optional): Số 0 hoặc 1 chỉ rõ thời điểm thanh toán đến hạn. Nếu đối số kiểu bị bỏ qua, thì nó được giả định là 0.
3. Hàm NPV:
Đây là hàm tài chính thường được dùng trong đánh giá, thẩm định dự án đầu tư, dùng để tính giá trị hiện tại thuần của khoản đầu tư dựa trên dòng tiền và lãi suất chiết khấu Cú pháp: NPV(rate,value1,[value2],…) Rate: Lãi suất chiết khấu trong cả một kỳ. Value1, value2, …Value1 là bắt buộc, các giá trị tiếp theo là tùy chọn. 1 tới 254 đối số thể hiện các khoản thanh toán và thu nhập.
4. Hàm IRR: Hàm tài chính dùng để tính tỷ suất sinh lời nội bộ của dòng tiền
Bộ hàm Excel để xử lý cơ sở dữ liệu sẽ giúp bạn làm việc này dễ dàng và hiệu quả. Trong công việc văn phòng, chúng ta thường gặp khó khăn khi xử lý những cơ sở dữ liệu khổng lồ trong Excel. HÀM CÔNG DỤNG Hàm DSUM Tính tổng 1 trường hay 1 cột trong một cơ sở dữ liệu (CSDL) với điều kiện cho trước. Hàm DPRODUCT Tính tích các giá trị của 1 trường hoặc 1 CSDL với điều kiện cho trước. Hàm DCOUNT Đếm các ô có chứa các số trong một CSDL với điều kiện cho trước. Hàm DCOUNTA Đếm các ô không trống trong một CSDL với điều kiện cho trước. Hàm DAVERAGE Tính giá trị trung bình trong một trường (cột) trong danh sách hay CSDL khớp với các điều kiện cho trước. Hàm DMAX Tính giá trị tối đa trong một trường hay một CSDL với điều kiện cho trước. Hàm DMIN Tính giá trị tối thiểu trong một trường hay một CSDL với điều kiện cho trước. Hàm DGET Trích một giá trị từ CSDL khớp với điều kiện cho trước. Hàm DSTDEV Tính độ lệch chuẩn mẫu bằng cách sử dụng các giá trị trong một trườn...
Nhận xét
Đăng nhận xét